Đại học Hansung (Hansung University), thành lập năm 1972, nằm ngay tại thủ đô Seoul của Hàn Quốc. Đây là một trong những trường đại học tư thục hàng đầu của Hàn Quốc. Hãy cùng Đông Dương Education khám phá thêm về ngôi trường danh tiếng này!

Tổng quan về trường đại học Hansung
- Tên tiếng Hàn: 한성대학교
- Tên tiếng Anh: Hansung University
- Năm thành lập: 1972
- Loại hình: Tư thục
- Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ năm
- Địa chỉ: 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Website: https://www.hansung.ac.kr
Trường Đại học Hansung, thành lập năm 1945, là một trong những đại học hàng đầu tại Hàn Quốc với lịch sử hơn 70 năm trong lĩnh vực giáo dục và nghiên cứu. Trường tập trung đào tạo sinh viên thành công dân toàn cầu với chương trình học đa dạng, từ Khoa học Xã hội, Nhân văn, Tự nhiên, Kỹ thuật đến Kinh doanh và Quản trị.
Đội ngũ giảng viên xuất sắc của trường bao gồm các chuyên gia hàng đầu, giàu kinh nghiệm thực tiễn và cam kết phát triển sinh viên. Trường cũng tạo môi trường học tập sôi động với nhiều hoạt động học thuật, câu lạc bộ, tổ chức xã hội và sự kiện văn hóa, thể thao.
La difficoltà a mantenere un’erezione può rappresentare un problema significativo per molti uomini, influenzando la loro autostima e le relazioni interpersonali. È fondamentale riconoscere che esistono varie opzioni di trattamento disponibili per affrontare questa condizione. Recentemente, l’accesso a soluzioni ha migliorato notevolmente grazie a servizi innovativi, come i **farmaci con consegna online**. Questi farmaci possono essere ordinati comodamente da casa, riducendo lo stigma associato alla condizione. Per chi è interessato a esplorare questa opzione, è possibile visitare il sito **it-frm.com** per informazioni e acquisti. Una gestione responsabile di tale problema può contribuire a migliorare la qualità della vita e il benessere generale.
Với cơ sở vật chất hiện đại, thư viện lớn, phòng lab tiên tiến và phòng học đầy đủ trang bị, Đại học Hansung mang lại môi trường lý tưởng cho học tập và nghiên cứu. Trường không chỉ cung cấp kiến thức mà còn phát triển nhân cách, giúp sinh viên trở thành những người có ảnh hưởng tích cực đến xã hội.

Điều kiện đăng ký nhập học đại học Hansung
Hệ tiếng:
- Độ tuổi từ 18 đến 25.
- Đã tốt nghiệp Trung học Phổ thông hoặc Đại học, Cao đẳng hoặc có trình độ tương đương.
- Điểm trung bình chung (GPA) trong 3 năm Trung học Phổ thông > 6.5.
- Nếu học sinh nước ngoài, cần có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK 3 trở lên.
- Sinh viên học bằng tiếng Anh yêu cầu một trong các chứng chỉ sau: TOEIC 675, TOEFL iBT 75, PBT 550, CBT 210, IELTS 5.5 trở lên.
Hệ đại học:
- GPA trong 3 năm Trung học Phổ thông > 6.5.
- Cần có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK 3 trở lên.
- Sinh viên học bằng tiếng Anh yêu cầu một trong các chứng chỉ sau: TOEIC 675, TOEFL iBT 75, PBT 550, CBT 210, IELTS 5.5 trở lên.
Hệ cao học:
- Tốt nghiệp Đại học hoặc có bằng cấp tương đương.
- Cần có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK 4 trở lên đối với chuyên ngành khoa học xã hội và nhân văn.
- Sinh viên học bằng tiếng Anh yêu cầu một trong các chứng chỉ sau: TOEIC 675, TOEFL iBT 75, PBT 550, CBT 210, IELTS 5.5 trở lên.

Chương trình học tiếng trường Đại học Hansung
Trường Đại học Hansung cung cấp các khóa học tiếng Anh và tiếng Hàn cho sinh viên quốc tế. Các khóa học này được thiết kế để cung cấp cho sinh viên kỹ năng ngôn ngữ cần thiết để thành công trong môi trường học tập và làm việc quốc tế.
- Phí nhập học: 50,000 KRW
- Học phí: 5,600,000 KRW/1 năm/4 kỳ
- Phí bảo hiểm: 100,000 KRW/ 6 tháng
- Thời gian học: từ thứ 2-6, mỗi ngày 4 tiếng
- Cấp độ: 1-6
- Học bổng: thành tích xuất sắc (10% học phí)
- Lớp học văn hóa: Mùa xuân (Tham gia công viên Everland, Seoul) – Mùa hè (Đi biển, tham quan viện bảo tàng) – Mùa thu (Tham quan làng truyền thống Hàn Quốc, trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc) – Mùa đông (Học nấu ăn, xem công diễn)

Chương trình đại học trường Đại học Hansung
Điều kiện:
- Sinh viên và bố mẹ có quốc tịch nước ngoài
- Tốt nghiệp THPT với GPA 7.0 trở lên
- Có bằng TOPIK 3 trở lên
Chuyên ngành và học phí:
- Phí đăng ký: 100,000 KRW
- Phí nhập học: 164,000 KRW
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí (1 kỳ) |
| Nhân văn – Sáng tạo | Văn học và Văn hóa Anh
Nghiên cứu ngôn ngữ Anh Giáo dục ngôn ngữ Hàn Quốc Nội dung văn học và văn hóa Lịch sử bản địa hóa (glocal) Lịch sử ngôn ngữ viết Nội dung văn hóa và lịch sử Văn hóa thông tin và Thư viện Nhân văn kỹ thuật số |
3.239.000 won |
| Mỹ thuật | Hội họa phương Đông
Hội họa phương Tây Nhảy Hàn Quốc Nhảy hiện đại Múa ballet |
4.363.000 won |
| Khoa học xã hội | Thương mại & Ngoại thương quốc tế
Kinh doanh toàn cầu Phân tích kinh tế và doanh nghiệp Phân tích dữ liệu và tài chính Chuẩn bị dịch vụ công cộng Luật & Chính sách Quản trị tài sản bất động sản Nghiên cứu môi trường & Quy hoạch đô thị Quản trị kinh doanh Quản lý liên doanh |
3.239.000 won |
| Kinh doanh thời trang toàn cầu | Marketing thời trang
Thiết kế thời trang Định hướng sáng tạo thời trang |
4.363.000 won |
| Thiết kế ICT | Quảng cáo & Thiết kế truyền thông
Phương tiện dựa trên thời gian & Thiết kế hoạt hình Thiết kế dịch vụ và sản phẩm Thiết kế bao bì và thương hiệu Thiết kế nội thất và kết hợp Trưng bày sản phẩm & Thiết kế triển lãm |
4.363.000 won |
| Quản trị thiết kế làm đẹp | Quản trị thiết kế làm đẹp | 4.363.000 won |
| Kỹ thuật IT | Kỹ thuật máy tính (Phần mềm di dộng; Dữ liệu lớn; Nội dung kỹ thuật số và thực tế ảo; Kỹ thuật web)
Kỹ thuật cơ khí – điện tử (Điện tử; Hệ thống thông tin; Thiết kế máy móc; Tự động hóa máy móc) Kỹ thuật hội tụ IT (Hệ thống thông minh; Internet vạn vật; An ninh mạng; Giải trí hội tụ ICT) Kỹ thuật quản lý thông minh (Kỹ thuật quản trị hệ thống; Quản trị vận hàng và chuỗi cung ứng; Cố vấn kinh doanh) |
4.265.000 won |
Chương trình sau đại học trường Đại học Hansung
Điều kiện nhập học:
- Tốt nghiệp hệ cử nhân chính quy chương trình 4 năm
- Không có bố và mẹ mang quốc tịch Hàn Quốc
Có ít nhất một điều kiện sau:
- Có TOPIK 3 trở lên
- Từng được nhận học bổng từ chính phủ và được các giáo sư chuyên ngành giới thiệu
- Là học sinh trao đổi và được các giáo sư chuyên ngành giới thiệu.
Chuyên ngành và học phí hệ cao học Đại học Hansung:
Sinh viên nhập học hệ cao học sẽ phải nộp phí nhập học 85,000 KRW
| Học vị | Phân loại ngành | Khoa | Phí nhập học |
| Tiến sĩ | Nhân văn | Khoa Giáo dục Hàn Quốc
Khoa sử Khoa thông tin dữ liệu Khoa Nội dung Văn hóa |
65,000 KRW ~ 1,192,000 VND ( Bao gồm phía tiếp nhận Internet 5,000 KRW ~ 92,000 VND) |
| Xã hội | Khoa Kinh doanh
Khoa hành chính Khoa Thương mại Khoa Kinh tế và Bất động sản |
||
| Kỹ thuật | Khoa Kỹ thuật quản lý công nghiệp
Khoa Kỹ thuật máy tính thông tin Khoa Kỹ thuật hệ thống may móc |
||
| Thể thao – Nghệ thuật | Khoa thiết kế truyền thông | ||
| Hợp tác liên ngành | Khoa dịch vụ tri thức & tư vấn | ||
| Thạc sĩ | Nhân văn | Khoa Giáo dục Hàn Quốc
Khoa sử Khoa thông tin dữ liệu Khoa Nội dung Văn hóa |
85,000 KRW ~ 1,558,000 VND(Bao gồm phía tiếp nhận Internet 5,000 KRW ~ 92,000 VND) |
| Xã hội | Khoa Kinh doanh
Khoa hành chính Khoa Thương mại Khoa Kinh tế Khoa Hợp tác di cư quốc tế |
||
| Kỹ thuật | Khoa Công nghệ thông tin điện tử
Khoa Kỹ thuật quản lý công nghiệp Khoa Kỹ thuật máy tính Khoa Kỹ thuật tích hợp CNTT Khoa Kỹ thuật hệ thống may móc Khoa Ứng dụng AI Khoa Bảo an tích hợp |
||
| Thể thao – Nghệ thuật | Khoa Hội họa
Khoa Vũ đạo Khoa thiết kế truyền thông |
||
| Hợp tác liên ngành | Khoa Quảng cáo truyền thông mới |

Học bổng trường Đại học Hansung
| Loại học bổng | Tiêu chí | Học bổng |
| Học bổng chính phủ | Đạt tiêu chí được cấp học bổng Chính phủ | Miễn học phí và phí sinh hoạt ( Thạc sĩ: 4 học kỳ; Tiến sĩ: 6 học kỳ) |
| SV mới (Học đầu kỳ) | TOPIK6 | 100% học phí |
| TOPIK5 | 80% học phí | |
| TOPIK4 | 60% học phí | |
| TOPIK3 | 30% học phí | |
| TOPIK2 | 20% học phí | |
| SV theo học khóa tiếng Hàn tại trường ( 2 kỳ trở lên) | 50% học phí | |
| SV đang theo học | Xét điểm GPA của kỳ trước | 10% ~ 100% học phí |
* Điều kiện xét học bổng chung:
- Điểm trung bình học tập: 8.5+
- Trình độ ngoại ngữ: IELTS 6.5 / TOPIK 4 trở lên

Ký túc xá trường Đại học Hansung
- Thời gian cư trú: Xuân, hạ, thu, đông/ 1 học kỳ 3 tháng (91 ngày)
- Phí ký túc xá: nộp mỗi học kỳ (bao gồm phí internet, điện, nước, ga)
- Tiền đặt cọc (nộp ngay khi nhập học): 150,000 KRW (~2,766,00 VND)
- Cách thức đăng ký: email: jms12@hansung.ac.kr
Ký túc xá hệ tiếng bao gồm nhiều tòa khác nhau và đa dạng về phòng ở, các bạn có thể tham khảo thông tin chi tiết dưới đây:
- Global village I: Phòng 2 người – 9,500 KRW (~175,160 VND), Phòng 3 người – 9,000 KRW (~166,000 VND), Phòng 4 người – 8,500 KRW (~156,720 VND)
- Global village II: Phòng 2 người – 9,000 KRW (~166,000 VND), Phòng 1~2 người – 10,000 KRW (~185,000 VND), Phòng 4 người – 9,000 KRW (~166,000 VND)
Ký túc xá hệ Đại học có cơ sở vật chất tốt, tiện nghi cho sinh viên cư trú. Tuy nhiên, chi phí phòng ở có thể thay đổi tùy thuộc vào tòa nhà ký túc xá và cấu hình phòng. Khi chuyển vào ở sinh viên phải đóng tiền cọc là 100,000 KRW (~1,844,000 VND).
Bao gồm 3 lọai phòng chính: Phòng 2 người – 8,500 – 9,000 KRW (~157,000- 166,000 VND), Phòng 3 người – 8,500 KRW (~157,000 VND), Phòng 4 người – 8,000 KRW (~148,000 VND)


