Đại học Ngoại ngữ Hankuk (Hankuk University of Foreign Studies – HUFS) được thành lập vào năm 1954 tại thủ đô Seoul. Trải qua hơn nửa thế kỷ phát triển, HUFS đã khẳng định vị thế là một trong những trường đại học hàng đầu Hàn Quốc trong lĩnh vực đào tạo ngoại ngữ và nghiên cứu quốc tế.

Tổng quan về trường Đại học ngoại ngữ Hankuk
- Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교
- Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies (HUFS)
- Năm thành lập: 1954
- Loại hình: Tư thục
- Số lượng sinh viên: 27,351 (3,690 sinh viên sau Đại học)
- Địa chỉ:
+ Seoul Campus : 107, Imun-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02450, Korea
+ Global Campus : 81, Oedae-ro, Mohyeon-eup, Cheoin-gu,Yongin-si, Gyeonggi-do, 17035, Korea
- Website: http://hufsenglish.hufs.ac.kr/
Đại học ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc đã đạt được nhiều thành tựu vô cùng nổi bật:
- TOP 13 Hàn Quốc và 84 châu Á (BXH Đại học thế giới QS 2019)
- TOP trường tư thục tốt nhất Hàn Quốc
- Phối hợp quản lý với Phòng Thương mại và Công nghiệp Hàn Quốc thành lập Hệ Thống Kiểm Tra Năng lực ngôn ngữ FLEX với 7 ngôn ngữ khác nhau (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nga, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật.)

Điều kiện du học trường Đại học ngoại ngữ Hankuk
Điều kiện nhập học hệ Tiếng Hàn
- Yêu cầu học vấn: Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm cấp 3 đạt 7.0 trở lên.
- Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
Điều kiện nhập học hệ Đại học
- Yêu cầu học vấn: Đã tốt nghiệp THPT tại các trường cấp 3 hoặc có bằng tương đương.
- Yêu cầu ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên, hoặc IELTS 5.5, TOEFL iBT 80.
- Đối với ngành Quản trị Kinh doanh & Truyền thông: Yêu cầu tối thiểu TOPIK 4.
Điều kiện nhập học hệ Sau đại học
- Yêu cầu học vấn: Đã tốt nghiệp Đại học hoặc có bằng cấp tương đương.
- Yêu cầu ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên, hoặc IELTS 5.5, TOEFL CBT 210, iBT 80, FLEX 550, TEPS 600.

Chương trình đào tạo Tiếng Hàn
Khoá tiếng Hàn chính quy
- Giới thiệu: Là khóa đào tạo ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc nhằm phát triển kỹ năng giao tiếp
- Đối tượng: Học viên đã tốt nghiệp THPT trở lên
- Khóa học: Đào tạo chuyên sâu 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết
- Học kỳ: 1 năm 4 kỳ ( Xuân, Hè, Thu, Đông)
- Xếp lớp: Việc phân chia lớp sẽ được tiến hành dựa trên kết quả kỳ thi viết và vấn đáp 1:1 với giao viên xếp lớp ( Cấp 1~ 6)
|
Phí nhập học |
60,000 won |
|
Học phí campus Seoul |
6,200,000 won/năm |
|
Học phí campus Yongin |
4,800,000 won/năm |
Khoa tiếng Hàn thông biên dịch
- Giới thiệu: Là khóa học giảng dạy các lý thuyết cơ bản về thông dịch từng ngôn ngữ (Anh, Trung, Nhật, Việt). Thông qua các lớp thực tập, đào tạo học viên trở thành những thông dịch viên chuyên nghiệp.
- Học phí: 1.900.000 won/kỳ.
- Đối tượng: học viên có trình độ tiếng Hàn cao cấp. (Tốt nghiệp cấp 5 ở Trung tâm ngôn ngữ của trường hoặc có Topik 6)
- Khóa học: Biên dịch (Kỳ Xuân – Hè)/Thông dịch (Kỳ Thu – Đông)
- Học viên được cấp bằng chứng nhận ký bởi hiệu trưởng trường Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc, sau khi tốt nghiệp mỗi học kỳ.

Chương trình đào tạo đại học & chuyên ngành nổi bật
Chương trình đào tạo
|
SEOUL CAMPUS |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
|
Ngôn ngữ phương Tây |
|
|
Ngôn ngữ và văn hóa Châu Á |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
Ngôn ngữ Nhật Bản |
|
|
Khoa học xã hội |
|
|
Kinh doanh và Kinh tế |
|
|
Kinh doanh |
|
|
Sư phạm |
|
|
Đào tạo Quốc tế |
|
|
KFL |
|
|
YOUNGIN CAMPUS |
|
|
Nhân văn |
|
|
Biên – biên dịch |
|
|
Nghiên cứu Trung & Đông Âu |
|
|
Nghiên cứu quốc tế & khu vực |
|
|
Kinh tế & kinh doanh |
|
|
Kỹ thuật |
|
|
Kỹ thuật y sinh |
|
|
Khoa học tự nhiên |
|
Lưu ý:
- Do số lượng tuyển sinh ở khoa giáo dục có giới hạn, sinh viên chọn nguyện vọng 1 là khoa giáo dục, bắt buộc phải chọn thêm nguyện vọng 2 ở một khoa khác.
- Những khoa được bôi đậm sẽ được giảng dạy bằng chương trình tiếng Anh.

Học phí Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
Phí đăng ký: 158,000 KRW
| Đại học (Đơn vị tuyển sinh) | Học phí kỳ đầu dành cho SV nhập học mới và SV chuyển tiếp | Học phí dành cho SV từ kỳ 2 |
| ĐH Nhân văn (Toàn bộ các khoa ở phân hiệu Seoul và ĐH Nhân văn ở phân hiệu Global) | 4,399,000won | 4,201,000won |
| Đại học Kinh tế Thương mại (Global) (Khoa Công nghệ Kinh doanh quốc tế, Khoa Tài chính quốc tế) | ||
| Đại học Khoa học Tự nhiên (Khoa Toán học, Khoa Thống kê, Khoa Vật lý điện tử, Khoa Môi trường, Khoa Công nghệ sinh học, Khoa Hóa học) | 5,018,000won | 4,820,000won |
| Khoa Biến đổi khí hậu Tích hợp | ||
| Đại học Công nghệ (Khoa Máy tính, Khoa Công nghệ thông tin, Khoa điện tử bán dẫn, Khoa Quản trị Công nghiệp công nghệ) | 5,471,000won | 5,273,000won |
| Đại học Tích hợp AI (Trường Đại học AI Hợp nhất, Cơ sở Seoul và Cơ sở Global) | ||
| Khoa Bio – Medical (Y sinh) | ||
| Khoa Nhân lực tích hợp | 5,223,000won | 5,025,000won |
| Đại học Tích hợp Văn hóa và Công nghệ (Khoa Nội dung số, Khoa Du lịch sức khỏe, Khoa Công nghiệp Thể thao toàn cầu) | 5,244,000won | 5,046,000won |
Các chuyên ngành nổi bật
- Ngôn ngữ và văn học Anh
- Biên phiên dịch tiếng Anh
- Tiếng Pháp
- Biên phiên dịch tiếng Pháp
- Biên phiên dịch tiếng Trung Quốc
- Truyền thông,…

Chương trình đào tạo sau đại học & chuyên ngành nổi bật
Chương trình đào tạo
| Trường | Khoa |
| Nhân văn/ Khoa học xã hội |
|
| Khoa học tự nhiên |
|
| Kỹ thuật |
|
| Chương trình liên ngành |
|

Học phí trường Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
Phí đăng ký:
- Chương trình Thạc sĩ: 90,000 won
- Chương trình Tiến sĩ/ Tích hợp Thạc sĩ và Tiến sĩ: 95,000 won
| Trường | Phí nhập học (KRW) | Học phí (KRW) |
| Khoa học xã hội/ Nhân văn | 1,070,000 | 4,364,000 |
| Khoa học tự nhiên | 4,999,000 | |
| Kỹ thuật | 5,825,000 |
Có thêm một khoản tiền đặt cọc là 530,000 KRW sau khi nhận được thông báo trúng tuyển. Phần còn lại của học phí được hoàn thành như trong invoice mà trường gửi.
Các chuyên ngành nổi bật
- Ngôn ngữ và văn học Anh
- Biên phiên dịch tiếng Anh
- Tiếng Pháp
- Biên phiên dịch tiếng Pháp
- Biên phiên dịch tiếng Trung Quốc
- Truyền thông,…

Học bổng trường Đại học ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc
| Đối tượng | Học bổng | Giá trị | Điều kiện |
| SV năm nhất và SV trao đổi | Veritas | 100% 4 năm học | Đạt >96% điểm xét tuyển |
| Pax | 50% 4 năm học | Đạt >93% điểm xét tuyển | |
| Creatio | 50% 1, 1.5, 2 năm học | Đạt >90% điểm xét tuyển | |
| HUFS Language 1 | Phí nhập học | Đã học 2 kỳ tại viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường | |
| HUFS Language 2 | Phí nhập học 50% 1 năm học |
Đã học 2 kỳ tại viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường và đạt Topik 5 | |
| HUFS Global | 30% học phí 4 năm 30% học phí 2 năm cho sinh viên trao đổi |
Đạt >85% điểm xét tuyển (Yongin Campus) |
|
| HUFS IDS | 100% 2, 4 năm học | Đạt >80% điểm xét tuyển (2 suất cho 2 đại diện hợp tác của trường) |
|
| SV đang theo học tại trường | Học thuật quốc tế | 1.000.000 đến 1.500.000 KRW / kì | Điểm GPA kỳ trước 3.0 (40-50 suất) |

Đông Dương Education hy vọng bài viết trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc – ngôi trường lý tưởng cho những ai đam mê ngôn ngữ và văn hóa quốc tế.
Nếu bạn đang quan tâm đến du học Hàn Quốc và muốn tìm hiểu sâu hơn về ngôi trường này, đừng ngần ngại để lại thông tin bên dưới. Đông Dương sẽ liên hệ tư vấn miễn phí và đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục ước mơ du học!

