Vì sao Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc là lựa chọn lý tưởng?

Tháng 4 9, 2025

Đại học Ngoại ngữ Hankuk (Hankuk University of Foreign Studies – HUFS) được thành lập vào năm 1954 tại thủ đô Seoul. Trải qua hơn nửa thế kỷ phát triển, HUFS đã khẳng định vị thế là một trong những trường đại học hàng đầu Hàn Quốc trong lĩnh vực đào tạo ngoại ngữ và nghiên cứu quốc tế.

Đại học Ngoại ngữ Hankuk (Hankuk University of Foreign Studies – HUFS)

Tổng quan về trường Đại học ngoại ngữ Hankuk

  • Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교
  • Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies (HUFS)
  • Năm thành lập: 1954
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: 27,351 (3,690 sinh viên sau Đại học)
  • Địa chỉ:

+ Seoul Campus : 107, Imun-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02450, Korea
+ Global Campus : 81, Oedae-ro, Mohyeon-eup, Cheoin-gu,Yongin-si, Gyeonggi-do, 17035, Korea

Đại học ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc đã đạt được nhiều thành tựu vô cùng nổi bật:

  • TOP 13 Hàn Quốc và 84 châu Á (BXH Đại học thế giới QS 2019)
  • TOP trường tư thục tốt nhất Hàn Quốc
  • Phối hợp quản lý với Phòng Thương mại và Công nghiệp Hàn Quốc thành lập Hệ Thống Kiểm Tra Năng lực ngôn ngữ FLEX với 7 ngôn ngữ khác nhau (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nga, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật.)
Đại học ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc đã đạt được nhiều thành tựu vô cùng nổi bật

Điều kiện du học trường Đại học ngoại ngữ Hankuk

Điều kiện nhập học hệ Tiếng Hàn

  • Yêu cầu học vấn: Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm cấp 3 đạt 7.0 trở lên.
  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.

Điều kiện nhập học hệ Đại học

  • Yêu cầu học vấn: Đã tốt nghiệp THPT tại các trường cấp 3 hoặc có bằng tương đương.
  • Yêu cầu ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên, hoặc IELTS 5.5, TOEFL iBT 80.
  • Đối với ngành Quản trị Kinh doanh & Truyền thông: Yêu cầu tối thiểu TOPIK 4.

Điều kiện nhập học hệ Sau đại học

  • Yêu cầu học vấn: Đã tốt nghiệp Đại học hoặc có bằng cấp tương đương.
  • Yêu cầu ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên, hoặc IELTS 5.5, TOEFL CBT 210, iBT 80, FLEX 550, TEPS 600.
Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc là chiếc nôi đào tạo ra những nhân tài ngôn ngữ

Chương trình đào tạo Tiếng Hàn

Khoá tiếng Hàn chính quy

  • Giới thiệu: Là khóa đào tạo ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc nhằm phát triển kỹ năng giao tiếp
  • Đối tượng: Học viên đã tốt nghiệp THPT trở lên
  • Khóa học: Đào tạo chuyên sâu 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết
  • Học kỳ: 1 năm 4 kỳ ( Xuân, Hè, Thu, Đông)
  • Xếp lớp: Việc phân chia lớp sẽ được tiến hành dựa trên kết quả kỳ thi viết và vấn đáp 1:1 với giao viên xếp lớp ( Cấp 1~ 6)

Phí nhập học

60,000 won

Học phí campus Seoul

6,200,000 won/năm

Học phí campus Yongin

4,800,000 won/năm

Khoa tiếng Hàn thông biên dịch

  • Giới thiệu: Là khóa học giảng dạy các lý thuyết cơ bản về thông dịch từng ngôn ngữ (Anh, Trung, Nhật, Việt). Thông qua các lớp thực tập, đào tạo học viên trở thành những thông dịch viên chuyên nghiệp.
  • Học phí: 1.900.000 won/kỳ.
  • Đối tượng: học viên có trình độ tiếng Hàn cao cấp. (Tốt nghiệp cấp 5 ở Trung tâm ngôn ngữ của trường hoặc có Topik 6)
  • Khóa học: Biên dịch (Kỳ Xuân – Hè)/Thông dịch (Kỳ Thu – Đông)
  • Học viên được cấp bằng chứng nhận ký bởi hiệu trưởng trường Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc, sau khi tốt nghiệp mỗi học kỳ.
Trường cung cấp dữ liệu cho các trang từ điển đa ngôn ngữ hàng đầu Hàn Quốc

Chương trình đào tạo đại học & chuyên ngành nổi bật 

Chương trình đào tạo

SEOUL CAMPUS

Ngôn ngữ Anh

  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • ELLT (Ngôn ngữ học và công nghệ ngôn ngữ tiếng Anh)
  • EICC (Tiếng Anh cho Hội nghị và Truyền thông Quốc tế)

Ngôn ngữ phương Tây

  • Khoa tiếng Pháp
  • Đức
  • Nga
  • Tây Ban Nha
  • Ý
  • Bồ Đào Nha
  • Hà Lan
  • Vùng Scandinavia

Ngôn ngữ và văn hóa Châu Á

  • Indo-Malay
  • Ả rập
  • Thái
  • Việt Nam
  • Ấn Độ
  • Thổ Nhĩ Kỳ – Azerbaijan
  • Ba Tư
  • Mông Cổ

Ngôn ngữ Trung Quốc

  • Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Trung Quốc
  • Ngoại giao và Thương mại Trung Quốc

Ngôn ngữ Nhật Bản

  • Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Nhật Bản
  • Nghiên cứu tổng hợp về Nhật Bản

Khoa học xã hội

  • Khoa học Chính trị ngoại giao
  • Hành chính công
  • Truyền thông (Báo chí và nghiên cứu truyền thông, Quảng cáo – Quan hệ công chúng – Thương hiệu, Phát thanh – Truyền hình – Truyền thông mới)

Kinh doanh và Kinh tế

  • Luật & Kinh tế quốc tế
  • Kinh tế học 

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh

Sư phạm

  • Sư phạm tiếng Anh
  • Sư phạm tiếng Pháp
  • Sư phạm tiếng Đức
  • Sư phạm tiếng Trung Quốc
  • Sư phạm tiếng Hàn Quốc

Đào tạo Quốc tế

  • Quốc tế học

KFL

  • Giảng dạy tiếng Hàn như một ngoại ngữ
  • Biên phiên dịch tiếng Hàn như một ngoại ngữ

YOUNGIN CAMPUS

Nhân văn

  • Khối ngành Nhân văn (Triết học, Lịch sử, Ngôn ngữ học và khoa học nhận thức)
  • Nội dung tri thức (Chuyên ngành nội dung tri thức)

Biên – biên dịch

  • Biên phiên dịch tiếng Anh
  • Biên phiên dịch tiếng Đức
  • Biên phiên dịch tiếng Ý
  • Biên phiên dịch tiếng Trung
  • Biên phiên dịch tiếng Nhật
  • Biên phiên dịch tiếng Thái
  • Biên phiên dịch tiếng Tây Ban Nha
  • Biên phiên dịch tiếng Indo – Malay
  • Biên phiên dịch tiếng Ả Rập

Nghiên cứu Trung & Đông Âu

  • Tiếng Ba Lan
  • Tiếng Rumani
  • Nghiên cứ tiếng Séc và tiếng Slovakia
  • Tiếng Hungary
  • Tiếng Nam Slavic
  • Tiếng Ukraina

Nghiên cứu quốc tế & khu vực

  • Nghiên cứu Pháp
  • Nghiên cứu Brazil
  • Nghiên cứu Hy Lạp và Bulgaria
  • Nghiên cứu Ấn Độ
  • Nghiên cứu châu Á
  • Nghiên cứu châu Phi
  • Nghiên cứu Nga
  • Nghiên cứu Hàn Quốc
  • Thể thao & giải trí quốc tế

Kinh tế & kinh doanh

  • Kinh doanh & công nghệ toàn cầu
  • Tài chính quốc tế

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật máy tính và hệ thống điện tử
  • Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
  • Kĩ thuật điện tử
  • Kỹ thuật công nghiệp và quản lý

Kỹ thuật y sinh

  • Kỹ thuật y sinh

Khoa học tự nhiên

  • Toán
  • Thống kê
  • Vật lí điện tử
  • Môi trường
  • Sinh học & công nghệ sinh học
  • Hóa học

Lưu ý:

  • Do số lượng tuyển sinh ở khoa giáo dục có giới hạn, sinh viên chọn nguyện vọng 1 là khoa giáo dục, bắt buộc phải chọn thêm nguyện vọng 2 ở một khoa khác.
  • Những khoa được bôi đậm sẽ được giảng dạy bằng chương trình tiếng Anh.
Trường là đối tác của hơn 400 trường đại học tại 93 quốc gia

Học phí Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc

Phí đăng ký: 158,000 KRW

Đại học (Đơn vị tuyển sinh) Học phí kỳ đầu dành cho SV nhập học mới và SV chuyển tiếp Học phí dành cho SV từ kỳ 2
ĐH Nhân văn (Toàn bộ các khoa ở phân hiệu Seoul và ĐH Nhân văn ở phân hiệu Global) 4,399,000won 4,201,000won
Đại học Kinh tế Thương mại (Global) (Khoa Công nghệ Kinh doanh quốc tế, Khoa Tài chính quốc tế)
Đại học Khoa học Tự nhiên (Khoa Toán học, Khoa Thống kê, Khoa Vật lý điện tử, Khoa Môi trường, Khoa Công nghệ sinh học, Khoa Hóa học) 5,018,000won 4,820,000won
Khoa Biến đổi khí hậu Tích hợp
Đại học Công nghệ (Khoa Máy tính, Khoa Công nghệ thông tin, Khoa điện tử bán dẫn, Khoa Quản trị Công nghiệp công nghệ) 5,471,000won 5,273,000won
Đại học Tích hợp AI (Trường Đại học AI Hợp nhất, Cơ sở Seoul và Cơ sở Global)
Khoa Bio – Medical (Y sinh)
Khoa Nhân lực tích hợp 5,223,000won 5,025,000won
Đại học Tích hợp Văn hóa và Công nghệ (Khoa Nội dung số, Khoa Du lịch sức khỏe, Khoa Công nghiệp Thể thao toàn cầu) 5,244,000won 5,046,000won

Các chuyên ngành nổi bật

  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Biên phiên dịch tiếng Anh
  • Tiếng Pháp
  • Biên phiên dịch tiếng Pháp
  • Biên phiên dịch tiếng Trung Quốc
  • Truyền thông,…
Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc là ngôi trường có nền giáo dục đáng tự hào

Chương trình đào tạo sau đại học & chuyên ngành nổi bật 

Chương trình đào tạo

Trường   Khoa 
Nhân văn/ Khoa học xã hội
  • Ngôn ngữ Anh
  • Văn học Anh
  • Biên phiên dịch tiếng Anh
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ và văn học Nga
  • Ngôn ngữ và văn học Tây Ban Nha
  • Ngôn ngữ và văn học Ý
  • Ngôn ngữ và văn học Bồ Đào Nha
  • Ngôn ngữ và văn học Scandinavia
  • TESOL (Dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác)
  • Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản
  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ, văn học và phiên dịch Ấn Độ – Đông Nam Á
  • Ngôn ngữ Trung Đông và văn học, văn hóa
  • Ngôn ngữ và văn học châu Phi
  • Ngôn ngữ và văn học Trung – Đông Âu
  • Văn học so sánh
  • Ngôn ngữ học và khoa học nhận thức
  • Triết học
  • Lịch sử
  • Khoa học thông tin và lưu trữ
  • Văn hóa & Nội dung toàn cầu
  • Nghiên cứu Thổ Nhĩ Kỳ, Trung Á và Mông Cổ
  • Văn hóa Hàn Quốc và Trung Quốc
  • Ngôn ngữ, văn học và văn hóa cổ điển
  • Quan hệ quốc tế
  • Khoa học Chính trị và Quan hệ Quốc tế
  • Hành chính công
  • Luật
  • Phương tiện và truyền thông
  • Kinh tế và Luật quốc tế
  • Kinh tế học
  • Quản lý
  • Kinh doanh quốc tế
  • Thể thao toàn cầu
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • KFLT (Phiên dịch tiếng Hàn như một ngoại ngữ)
  • Giáo dục
Khoa học tự nhiên
  • Toán học
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Thống kê
  • Kỹ thuật môi trường
  • Khoa học sinh học và công nghệ sinh học
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật thông tin truyền thông
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật máy tính và hệ thống điện tử
  • Kỹ thuật công nghiệp và quản lý
  • Kỹ thuật y sinh
Chương trình liên ngành
  • Hội tụ đa phương thức toàn cầu
Trường đại học Hankuk có 3 cơ sở là Seoul Campus và Yongin Campus

Học phí trường Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc

Phí đăng ký:

  • Chương trình Thạc sĩ: 90,000 won
  • Chương trình Tiến sĩ/ Tích hợp Thạc sĩ và Tiến sĩ: 95,000 won
Trường Phí nhập học (KRW) Học phí (KRW)
Khoa học xã hội/ Nhân văn 1,070,000 4,364,000
Khoa học tự nhiên 4,999,000
Kỹ thuật 5,825,000

Có thêm một khoản tiền đặt cọc là 530,000 KRW sau khi nhận được thông báo trúng tuyển. Phần còn lại của học phí được hoàn thành như trong invoice mà trường gửi.

Các chuyên ngành nổi bật

  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Biên phiên dịch tiếng Anh
  • Tiếng Pháp
  • Biên phiên dịch tiếng Pháp
  • Biên phiên dịch tiếng Trung Quốc
  • Truyền thông,…
Trường là sự lựa chọn hàng đầu đối với các du học sinh muốn học chuyên sâu về ngành ngôn ngữ

Học bổng trường Đại học ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc

Đối tượng Học bổng Giá trị Điều kiện
SV năm nhất và SV trao đổi Veritas 100% 4 năm học Đạt >96% điểm xét tuyển
Pax 50% 4 năm học Đạt >93% điểm xét tuyển
Creatio 50% 1, 1.5, 2 năm học Đạt >90% điểm xét tuyển
HUFS Language 1 Phí nhập học Đã học 2 kỳ tại viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường
HUFS Language 2 Phí nhập học
50% 1 năm học
Đã học 2 kỳ tại viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường và đạt Topik 5
HUFS Global 30% học phí 4 năm
30% học phí 2 năm cho sinh viên trao đổi
Đạt >85% điểm xét tuyển
(Yongin Campus)
HUFS IDS 100% 2, 4 năm học Đạt >80% điểm xét tuyển
(2 suất cho 2 đại diện hợp tác của trường)
SV đang theo học tại trường Học thuật quốc tế 1.000.000 đến 1.500.000 KRW / kì Điểm GPA kỳ trước 3.0
(40-50 suất)
Trường có nhiều chương trình học thú vị và hấp dẫn

Đông Dương Education hy vọng bài viết trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc – ngôi trường lý tưởng cho những ai đam mê ngôn ngữ và văn hóa quốc tế.

Nếu bạn đang quan tâm đến du học Hàn Quốc và muốn tìm hiểu sâu hơn về ngôi trường này, đừng ngần ngại để lại thông tin bên dưới. Đông Dương sẽ liên hệ tư vấn miễn phí và đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục ước mơ du học!