Đại học Joongbu – Top đầu về ngành Báo chí, phát thanh

Tháng 1 9, 2024

Hãy cùng điểm qua một số điểm nổi bật của Đại học Joongbu Hàn Quốc, một ngôi trường thành lập từ năm 1983 và tự hào với hai cơ sở Campus Chungcheong và Campus Goyang. Đây không chỉ là một trường đại học danh tiếng tại Hàn Quốc mà còn là nơi sản sinh những nhà lãnh đạo kiệt xuất.

Với sứ mệnh đào tạo trong các lĩnh vực Báo chí, Phát thanh truyền hình, Kiến trúc và Mỹ phẩm, Đại học Joongbu nổi tiếng với thế mạnh đặc biệt. Nếu bạn đang tìm kiếm một ngôi trường hàng đầu về Báo chí và Phát thanh truyền hình khi có ý định du học Hàn Quốc, Đại học Joongbu chính là điểm đến không thể bỏ qua. Đây là một cơ hội để cùng Đông Dương Education khám phá và tìm hiểu thêm về những gì mà Đại học Joongbu Hàn Quốc mang đến.

dai-hoc-joong-bu (8)
Đại học Joongbu – Top đầu về ngành Báo chí, phát thanh

Giới thiệu về trường đại học Joongbu Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 중부대학교
  • Tên tiếng Anh: Joongbu University
  • Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: Đông Dương Education
  • Năm thành lập: 1983
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4,400,000 KRW/ năm
  • Địa chỉ: Chungcheong Campus: 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do; Goyang Campus: 305 Dongheon-ro, Deokyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do
  • Website: joongbu.ac.kr
dai-hoc-joong-bu (9)
Đại học Joongbu Hàn Quốc có 2 cơ sở Campus Chungcheong và Campus Goyang

Tổng quan về Trường Đại học Joongbu

Học viện Joongbu bắt đầu hành trình vào ngày 04/03/1983 dưới sự lãnh đạo của mục sư Lee Young soo, người đứng đầu Giáo hội Trung tâm Daejeon theo Điều 10 của Đạo luật trường tư thục. Đồng thời, Chủng viện Joongbu cũng ra đời vào ngày 30/11/1983, và cơ sở hiện nay của trường được hoàn thiện vào tháng 05/1990. Tên gọi “Đại học Joongbu” chính thức ra đời vào ngày 01/03/1995.

Kể từ ngày khởi đầu, trường đã trở thành điểm đến uy tín với sự phát triển nhanh chóng. Vị trí của trường nằm trong top 20% trường đại học hàng đầu thế giới, được xếp hạng bởi cơ quan đánh giá trường đại học của Vương quốc Anh. Mỗi năm, trường thu hút hơn 1000 sinh viên quốc tế, xếp thứ 46 trong danh sách “Thu hút sinh viên quốc tế” trong số hơn 360 trường đại học trên toàn quốc.

Tầm nhìn của Đại học Joongbu không chỉ là việc đào tạo mà còn là việc khuyến khích sinh viên phát triển, sáng tạo và thể hiện khả năng lãnh đạo trong môi trường toàn cầu hóa ngày nay.

dai-hoc-joong-bu (3)
Vị trí của trường nằm trong top 20% trường đại học hàng đầu thế giới

Một số điểm nổi bật về Trường Đại học Joongbu

  • Năm 2007, được chọn là trường Đại học xuất sắc toàn diện lần thứ hai
  • Năm 2014, được chọn là trường đại học đi đầu về hợp tác công nghiệp – học thuật
  • Năm 2017, được chứng nhận là trường năng lực quốc tế bởi Bộ Giáo dục
  • Năm 2018, được chọn là trường đại học xuất sắc của bộ giáo dục.
  • Năm 2019, đã ký biên bản hợp tác với Văn phòng Giáo dục Chungcheongnam-do và Geumsan-gun
  • Năm 2021, được chọn là trường xuất sắc nhất trong kỳ đánh giá Cơ sở Giáo dục giáo viên năm 2020 bởi Bộ Giáo dục
  • Năm 2022, đạt chứng chỉ năng lực quốc tế hóa giáo dục hạng mục tiếng Hàn bởi Bộ Giáo dục Hàn Quốc
dai-hoc-joong-bu (2)
Đây không chỉ là một trường đại học danh tiếng tại Hàn Quốc mà còn là nơi sản sinh những nhà lãnh đạo kiệt xuất

Điều kiện để du học tại Trường Đại học Joongbu

Điều kiện Hệ tiếng Hàn Hệ Đại học Hệ Cao học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài ✓ ✓ ✓
Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học ✓ ✓ ✓
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc ✓ ✓ ✓
Học viên tối thiểu phải tốt nghiệp THPT ✓ ✓ ✓
Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5 ✓ ✓ ✓
Đạt tối thiểu TOPIK 3 

hoặc TOEFL 550, CBT 210, IBT 80, lELTS 5.5, TEPS 550

✓
Đã có bằng Cử nhân và TOPIK 4 hoặc TOEFL 550, CBT 210, IBT 80, lELTS 5.5, TEPS 550 ✓
dai-hoc-joong-bu (1)
Đại học Joongbu được chứng nhận là trường năng lực quốc tế bởi Bộ Giáo dục

Chương trình đào tạo Tiếng Hàn Đại Học Joongbu

Chương trình học tại Đại học Joongbu đa dạng và linh hoạt, phù hợp với mọi học sinh và có sự đa dạng về độ tuổi. Được xây dựng bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm, chất lượng giáo dục tại đây luôn được đặt lên hàng đầu.

Không chỉ có chương trình học đa dạng, mà còn có các ký túc xá hiện đại và nhiều hạng mục học bổng hấp dẫn. Chương trình đào tạo Tiếng Hàn tại Đại học Joongbu thu hút sự quan tâm đông đảo từ sinh viên cả trong và ngoài nước. Điều này cho thấy sự hấp dẫn và chất lượng mà trường mang đến cho người học.

Nội dung chương trình học tiếng Hàn

Trên lớp
  • Thời gian học: Thứ 2 – Thứ 6, 10 tuần/kỳ ~ 200 giờ
  • Cấp độ từ 1 – 6: Nghe, nói, đọc, viết, tập trung đào tạo giao tiếp
Lớp học thêm
  • Luyện thi TOPIK
  • Lớp văn hóa: Thư pháp, Taekwondo, phát âm, nghe hội thoại thường nhật, luyện viết, v.v
  • Mỗi kỳ đều có các hoạt động trải nghiệm văn hóa
Học phí 4,400,000 KRW/năm ~ 88,000,000 VND/năm
Giáo trình 150,000 KRW/6 tháng
  • Học phí cho khóa học tiếng Hàn tại Campus Goyang có thể tăng thêm 30% tùy theo điều kiện cụ thể.
  • Khóa học tiếng Hàn được giảng dạy bằng giáo trình ‘도란도란 JB 한국어’ được biên soạn bởi trường, với nội dung trọng tâm tập trung vào ngữ pháp và từ vựng TOPIK.
  • Ngoài ra, các CLB dành cho học viên như KPOP, Taekwondo, Sản xuất video, Thư pháp, Mỹ phẩm thủ công, POP Art… cũng là một phần không thể thiếu, tạo ra môi trường học tập và vui chơi đa dạng cho học viên.
  • Để đáp ứng nhu cầu, lớp chuyên cũng được cung cấp, với việc mở lớp cho khoảng 15 học sinh có cùng trình độ, theo sự uỷ thác của trường (chi phí học sinh tự chi).
dai-hoc-joong-bu (7)
Chương trình học tại Đại học Joongbu đa dạng và linh hoạt

Kỳ thi JB-TOPIK (Joongbu Test of Proficiency in Korean)

Kỳ thi JB-TOPIK là chương trình thi TOPIK được Đại học Joongbu đầu tư phát triển với ngân sách lên đến 100 triệu won. Kỳ thi này có hình thức và nội dung giống với kỳ thi TOPIK chính thức. Đặc biệt, học viên tham gia thi JB-TOPIK có cơ hội nhận được học bổng kéo dài 1 năm.

  • Quy trình thi tương đương với kỳ thi TOPIK, cung cấp lựa chọn thi online cho những người lưu trú ở nước ngoài.
  • Mức độ khó của JB-TOPIK được đánh giá tương đương với TOPIK chính thức.
  • Trường cung cấp hệ thống bài giảng để học viên ôn thi một cách hiệu quả.
Phân loại Điểm trung bình TOPIK 1 Điểm trung bình TOPIK 2
Nghe Đọc hiểu Tổng điểm Nghe Viết Đọc hiểu Tổng điểm
TOPIK 75.61 66.98 142.59 58.05 32.57 55.23 145.85
JB-TOPIK 67.60 68.19 131.64 46.55 16.76 42.45 105.77

Lệ phí thi JB-TOPIK:

  • TOPIK 1: 20,000 KRW
  • TOPIK 2: 30,000 KRW
dai-hoc-joong-bu (5)
Học viên tham gia thi JB-TOPIK có cơ hội nhận được học bổng kéo dài 1 năm

Chương trình đào tạo Hệ Đại học tại trường Joongbu

Ngành học và học phí hệ Đại học

Chungcheong Campus
Khoa Chuyên ngành Học phí (1 kỳ)
Cảnh sát an ninh
  • Cảnh sát hành chính
  • Luật cảnh sát
3,117,000 KRW
  • Cảnh sát an ninh
  • Cảnh sát điều tra trinh sát
3,727,000 KRW
Du lịch hàng không
  • Dịch vụ hàng không
  • Du lịch hàng không & Casino
  • Kinh doanh khách sạn
  • Lưu thông kinh doanh hàng không
3,523,000 KRW
Phúc lợi y tế
  • Phúc lợi y tế
  • Phúc lợi xã hội
  • Sức khỏe hành chính
3,117,000 KRW
  • Thực phẩm sinh học
  • Mỹ phẩm sinh học
  • Cảnh quan môi trường
3,811,500 KRW
Thú cưng
  • Tài nguyên thú cưng
  • Sức khỏe động vật
3,523,000 KRW
Nội dung văn hóa
  • Thông tin văn hiến
3,117,000 KRW
Trình diễn – Nghệ thuật – Thể dục
  • K-POP
  • Chăm sóc sắc đẹp
  • Thể thao giải trí
  • Golf
  • Quản lý sức khỏe thể thao
  • Giáo dục thể thao đặc biệt
3,876,000 KRW
Goyang Campus
Khoa Chuyên ngành Học phí
Kinh doanh toàn cầu
  • Quản trị kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
3,141,000 KRW
Sư phạm
  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục tiểu học
  • Giáo dục trung học
  • Giáo dục đặc biệt
3,345,000 KRW
Kiến trúc xây dựng
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật xây dựng
3,842,000 KRW
Kỹ thuật phần mềm
  • Phần mềm game
  • Bảo mật thông tin
  • Công nghệ thông tin
  • Thông tin truyền thông
  • IT thông minh
  • Xuất bản in ấn
3,842,000 KRW
Kỹ thuật xe ô tô – điện – điện tử
  • Kỹ thuật điện – điện tử
  • Kỹ thuật hệ thống ô tô
3,842,000 KRW
Nội dung văn hóa

 

  • Thiết kế công nghiệp
  • Manhwa Animation
  • Hình ảnh & Video
3,907,000 KRW
  • Báo chí – Truyền thông
3,551,000 KRW
Trình diễn – Nghệ thuật – Thể dục

 

  • Điện ảnh – Nhạc kịch
  • Âm nhạc ứng dụng
  • Làm đẹp – Kinh doanh thời trang
3,907,000 KRW
  • Công nghiệp giải trí
3,551,000 KRW

Học bổng cho sinh viên hệ Đại học

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
1) Học bổng sinh hoạt phí Tiến cử bởi các trường, trung tâm được hợp tác 10%
Hiệu trưởng Đại học Joongbu tiến cử
2) Học bổng TOPIK (chỉ áp dụng 1 loại) TOPIK 2, JB-TOPIK 2, KLAT sơ cấp 2 10%
TOPIK 3, JB-TOPIK 3, KLAT trung cấp 3 20%
TOPIK 4, JB-TOPIK 4, KLAT trung cấp 4 30%
TOPIK 5, JB-TOPIK 5, KLAT cao cấp 5 50%
TOPIK 6, JB-TOPIK 6, KLAT cao cấp 6 60%
3) Năng lực tiếng Anh (nhập học hệ tiếng Anh) TOEFL 550 điểm trở lên hoặc các cuộc thi tương ứng được công nhận bởi Bộ Giáo dục 20%
4) Học bổng thành tích GPA học kỳ trước ≥ 4.0 10%
5) Học bổng tình nguyện Hỗ trợ làm việc cho văn phòng quốc tế (dạy kèm ngoại ngữ, hỗ trợ làm việc cho văn phòng…) 10%
  • Học bổng số 1, 2 (hoặc 3), 4, 5 có thể cùng áp dụng một lúc (học bổng 2 và 3 chỉ áp dụng một trong hai)
  • GPA học kỳ trước dưới 2.0 sẽ không được cấp học bổng sinh hoạt phí
  • JB-TOPIK có hạn 1 năm kể từ ngày ra kết quả thi
  • Sinh viên học quá kỳ so với quy định và đăng ký trên 10 tín chỉ học phần thì chỉ được học bổng hỗ trợ sinh hoạt phí là 10% (không có học bổng năng lực tiếng Hàn)
dai-hoc-joong-bu (4)
Học phí chuyên ngành hệ Đại học trường Joongbu chỉ từ 3,1tr won

Chương trình đào tạo Hệ Cao học Đại Học Joongbu

Tổng hợp

Khối Khoa (chuyên ngành) Thạc sĩ Tiến sĩ
Xã hội nhân văn
  • Quản trị kinh doanh
✓ ✓
  • Y tế hành chính
  • Quản trị du lịch
  • Thương mại quốc tế
  • Giáo dục mầm non
✓
  • Giáo dục
  • Giáo dục đặc biệt
  • Ngữ văn Hàn Quốc
  • Y tế
  • Phúc lợi xã hội
  • Phục hồi và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
✓
Tự nhiên
  • Nghiên cứu thuốc Đông Y
  • Phúc lợi & hành vi thú cưng
✓ ✓
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật xây dựng
✓ ✓
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật năng lượng tổng hợp
  • Kỹ thuật điện – điện tử
✓
  • Kỹ thuật ô tô tương lai
  • Công nghệ thông tin thông minh tổng hợp
✓
Năng khiếu
  • Nội dung văn hóa
✓
Khoa học nhân văn
Xã hội nhân văn
  • Quản lý ghi chép tài liệu
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Hỗ trợ người khuyết tật
  • Trị liệu tâm lý – hành vi
  • Cảnh sát an ninh
  • Trị liệu ngôn ngữ
✓
Tự nhiên
  • Trị liệu Kematherapy
✓
Kỹ thuật
  • Thông tin khoa học
  • Công nghệ ô tô
  • Kiến trúc cảnh quan môi trường
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Báo in và xuất bản ấn phẩm điện tử
  • Bảo mật thông tin
✓
Năng khiếu
  • Quản trị Golf
  • Hình ảnh & Video
  • Điện ảnh – Nhạc kịch
  • Âm nhạc ứng dụng
  • Thiết kế làm đẹp
  • Nghệ thuật biểu diễn
✓
Giáo dục
Xã hội nhân văn
  • Giáo dục hành chính
  • Giáo dục tư vấn tâm lý
  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục đặc biệt
✓
Tự nhiên
  • Giáo dục bảo vệ môi trường
✓
Kỹ thuật
  • Giáo dục thể thao
✓
Đào tạo từ xa
Xã hội nhân văn
  • Tư vấn tâm lý
  • Quản lý giáo dục hành chính
  • Đào tạo chuyên viên giáo dục
  • Đào tạo định hướng tương lai
  • Tư vấn phúc lợi xã hội
  • Giáo dục nhân quyền người khuyết tật
✓
Tự nhiên
  • Văn hoá cảnh quan môi trường
✓
Kỹ thuật
  • Quản lý kinh doanh thể thao
  • Quản trị làm đẹp
✓
dai-hoc-joong-bu (6)
Đại học Joongbu nổi tiếng với thế mạnh đặc biệt

Học phí hệ Cao học

Hệ cao học Phí nhập học (1 kỳ) Học phí
Tổng hợp 800,000 KRW 3,051,000 ~ 4,644,000 KRW
Xã hội nhân văn 800,000 KRW 2,345,000 ~ 2,683,000 KRW
Giáo dục 800,000 KRW 2,640,000 KRW
Đào tạo từ xa 800,000 KRW 2,502,000 KRW

Học bổng Đại học Joongbu

Phân loại Điều kiện Mức học bổng Thời gian áp dụng
Học bổng tiến cử nhập học Tiến cử bởi các trường, trung tâm được hợp tác 10% Tất cả kỳ học (trừ sinh viên học quá kỳ)
Hiệu trưởng Đại học Joongbu tiến cử
Học bổng TOPIK (chỉ áp dụng 1 loại) TOPIK 2, JB-TOPIK 2, Học sinh mới nhập học đã hoàn thành 250 giờ học tiếng Hàn tại nơi trường ủy thác 10%
TOPIK 3 hoặc JB-TOPIK 3 20%
TOPIK 4 hoặc JB-TOPIK 4 30%
TOPIK 5 hoặc JB-TOPIK 5 40%
TOPIK 6 hoặc JB-TOPIK 6 50%
Học bổng tiếng Anh (nhập học hệ tiếng Anh) TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 (NEW TEPS 326) trở lên hoặc các cuộc thi tương ứng được công nhận bởi cơ quan đánh giá năng lực quốc gia 20%
dai-hoc-joong-bu (1)
Cơ sở vật chất hiện đại phục vụ đầy đủ nhu cầu cho sinh viên

Ký Túc Xá Đại Học Joongbu Hàn Quốc

Tất cả các phòng đều được trang bị đầy đủ với bàn học, ghế và kết nối Wifi miễn phí. Ngoài ra, khi sinh viên chuyển vào, chăn, gối và ga trải giường sẽ được cung cấp.

Cơ sở vật chất bao gồm các khu vực phục vụ đa dạng như phòng tự học, khu vực sinh hoạt chung, phòng ăn, bếp tiện nghi, phòng máy tính hiện đại, phòng tập gym và khu vực giặt đồ.

KTX Phòng Chi phí (KRW/kỳ) Chi phí (VND/kỳ)
Quốc tế Phòng 3 750,000 15,000,000
Thông thường Phòng 4 800,000 16,000,000
Loại hình ký túc xá Số lượng người Phí ký túc xá 6 tháng Phí ký túc xá 1 năm Ghi chú
Cơ sở Chungcheong 4 người/ 1 phòng 800,000 KRW 1,600,000 KRW Thiết bị cao cấp (không thể nấu ăn)
Cơ sở Goyang 2 người/ 1 phòng 1,900,000 KRW 3,800,000 KRW Thiết bị cao cấp (không thể nấu ăn)
Hãy chọn Đông Dương Education để tạo nên những chuyến hành trình đáng nhớ

Mỗi chương trình học là một hành trình khám phá, một cơ hội để mở cánh cửa cho tương lai rộng mở. Joongbu University không chỉ là nơi để chúng ta tích lũy kiến thức, mà còn là nơi truyền cảm hứng, nuôi dưỡng những ước mơ và khám phá những khả năng tiềm ẩn. Hãy tiếp tục bước đi vững chắc trên con đường sự nghiệp, với tấm bằng Đại học Joongbu, bạn đã sẵn sàng để vươn xa hơn trong ngành Báo chí và Phát thanh.